Trang chủ Tin In Ấn HIỆU CHỈNH MÁY ĐO MÀU KÍCH THÍCH 3 THÀNH PHẦN (Phần 2)

HIỆU CHỈNH MÁY ĐO MÀU KÍCH THÍCH 3 THÀNH PHẦN (Phần 2)

HIỆU CHỈNH MÁY ĐO MÀU KÍCH THÍCH 3 THÀNH PHẦN (Phần 2)

III. Thực nghiệm.

Để hiệu chỉnh máy đo màu tự ráp ở trên (ta sẽ gọi là máy đo TCS230), ở đây chúng tôi đã sử dụng một máy đo màu chuẩn là máy đo màu Xrite, quá trình đo được thực hiện tại phòng thí nghiệm của bộ môn Đồ hoạ – Truyền thông thuộc Khoa In và Truyền thông trường ĐH Sư Phạm Kĩ Thuật TPHCM.

Bảng giá trị của 10 màu dùng để xác định ma trận hiệu chỉnh do máy TCS230 và máy Pantone đo được:

Màu

Xtcs

Y tcs

Ztcs

Xpantone

Ypantone

Zpantone

Red

24.0937

13.3743

6.1793

22.95

12.67

2.38

Green

14.3888

18.686

8.4699

13.34

24.96

10.9

Blue

6.6808

6.1227

11.4113

6.67

5.86

15.35

Cyan

16.6889

20.7785

39.2882

14.41

21.73

42.97

Magenta

24.0438

13.2172

12.3871

26.3

15.25

14.85

Yellow

53.8878

54.9888

10.2464

62.88

64.22

10.91

Rose Fragrance

47.7217

37.5921

22.2089

35.4

24.29

16.96

Cranbery

33.8068

28.1468

23.4942

51.78

42.11

34.57

Blue Angel

41.7172

41.2892

44.6172

67.03

65.49

65.42

Petal

13.4352

14.5494

19.6286

18.26

20.37

31.69

Bằng cách sử dụng phần mềm tính toán Matlap, ta tính được ma trận hiệu chỉnh:

Sample Image
Để kiểm chứng độ chính xác của kết quả, ta tiến hành đo trên một số màu bất kì sau đó sẽ tiến hành hiệu chỉnh và kết quả cuối cùng sẽ so với kết quả của máy đo chuẩn.

Bảng dưới đây thể hiện các toạ độ màu của máy đo TCS sau khi hiệu chỉnh và máy đo Pantone trên 26 màu.

Màu

TCS230

Pantone

Độ lệch

STT

xtcs

ytcs

ztcs

xp

yp

zp

Dx

Dy

Dz

Màu 1

0.293165

0.442857

0.263978

0.401633

0.515714

0.082653

-0.10847

-0.07286

0.181325

Màu 2

0.355773

0.423299

0.220928

0.38209

0.328712

0.289198

-0.02632

0.094587

-0.06827

Màu 3

0.397161

0.432635

0.170205

0.53795

0.386584

0.075466

-0.14079

0.046051

0.094738

Màu 4

0.435347

0.272583

0.29207

0.434568

0.265969

0.299463

0.00078

0.006614

-0.00739

Màu 5

0.232801

0.348104

0.419095

0.244657

0.396776

0.358567

-0.01186

-0.04867

0.060528

Màu 6

0.257171

0.403159

0.339669

0.299251

0.484009

0.21674

-0.04208

-0.08085

0.122929

Màu 7

0.224738

0.312761

0.462501

0.222876

0.333088

0.444036

0.001862

-0.02033

0.018465

Màu 8

0.300274

0.367421

0.332305

0.416846

0.384615

0.198539

-0.11657

-0.01719

0.133766

Màu 9

0.449878

0.355815

0.194307

0.461027

0.370472

0.168501

-0.01115

-0.01466

0.025807

Màu 10

0.486444

0.341588

0.171969

0.506692

0.359386

0.133922

-0.02025

-0.0178

0.038047

Màu 11

0.400345

0.441702

0.157954

0.44354

0.437994

0.118466

-0.0432

0.003708

0.039487

Màu 12

0.460702

0.416804

0.122495

0.477643

0.42933

0.093027

-0.01694

-0.01253

0.029468

Màu 13

0.429776

0.41462

0.155604

0.445289

0.419419

0.135292

-0.01551

-0.0048

0.020312

Màu 14

0.455792

0.399885

0.144323

0.476761

0.401552

0.121687

-0.02097

-0.00167

0.022636

Màu15

0.267403

0.289063

0.443535

0.24059

0.260068

0.499342

0.026813

0.028994

-0.05581

Màu16

0.328123

0.392507

0.27937

0.331085

0.400666

0.268249

-0.00296

-0.00816

0.011121

Màu 17

0.323195

0.325608

0.351197

0.338638

0.330858

0.330504

-0.01544

-0.00525

0.020693

Màu 18

0.286143

0.312271

0.401586

0.25967

0.289676

0.450654

0.026473

0.022595

-0.04907

Màu 19

0.443425

0.344981

0.211593

0.46184

0.316895

0.221265

-0.01841

0.028086

-0.00967

Màu 20

0.388977

0.326011

0.285012

0.403083

0.327806

0.269111

-0.01411

-0.0018

0.015901

Red

0.611915

0.274343

0.113742

0.603947

0.333421

0.062632

0.007968

-0.05908

0.05111

Green

0.342952

0.443978

0.21307

0.271138

0.507317

0.221545

0.071814

-0.06334

-0.00847

Blue

0.278921

0.262843

0.458236

0.23924

0.210187

0.550574

0.039682

0.052656

-0.09234

Cyan

0.238331

0.287458

0.474211

0.182151

0.274681

0.543168

0.056179

0.012777

-0.06896

Magenta

0.502467

0.234156

0.263377

0.466312

0.27039

0.263298

0.036155

-0.03623

7.86E-05

Yellow

0.449807

0.467078

0.083115

0.455619

0.465329

0.079052

-0.00581

0.00175

0.004063

IV. Kết luận:

Sau khi hiệu chỉnh máy đo màu TCS230 bằng cách xác định ma trận hiệu chỉnh như đã trình bày ở trên ta thấy kết quả thu được có độ chính xác cao so với máy chuẩn. Kết quả này mở ra cho ta một khả năng về việc thiết kế một máy đo màu nhỏ gọn có giá thành rẻ, độ chính xác cao ngay ở trong nước thay cho việc mua những máy đo màu đắt tiền từ nước ngoài.

Theo printmediavn.com

Chia sẻ với bạn bè:

Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Thông tin hỗ trợ

Số Điện Thoại:

(08) 62631308

Email: info@cre-i.com.vn

Sale 1:
Sale 2:
Quản trị:
Sale 3: My status

Thống kê

Tổng số thành viên: 50

Khách đang online: 6

Lượt truy cập: 14895